Bộ lưu điện UPS 10kVA Online 3/3 Lever Vega VT10

Bộ lưu điện UPS 10kVA Online 3/3 Lever Vega VT10

+ 100% nhập khẩu Châu Âu.

+ Hỗ trợ CO, CQ, chính sách dự án.

+ Hỗ trợ lắp đặt vận hành miễn phí

+ Thời gian bảo hành dài hạn lên tới 24 tháng. 

  • Mô tả

Mô tả

Bộ lưu điện UPS 10kVA Online 3/3 Lever Vega VT10

Bộ lưu điện UPS 10kVA Online 3/3 Lever Vega VT10 là sản phẩm được công ty chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ châu Âu. Bộ lưu điện 10kVA có nhiều tính năng nổi bật như:

  • Điều khiển vi xử lý, tiết kiệm năng lượng.
  • Sóng chuẩn Sine, chống set, chống dò điện,
  • Thân thiện với môi trường, bảo vệ quá tải
  • Và còn rất nhiều tính năng khác nữa…

Thông số kỹ thuật của UPS 10kVA Online 3/3 Lever Vega VT10

MODEL VT10
Công suất định mức (kVA) 10
Công suất hoạt động (kVA) 9
ĐẦU VÀO
Điện áp đầu vào Rectifier 380/400/415 VAC  3 pha, 3 dây
Điện áp đầu vào Bypass 380/400/415 VAC  3 pha + N, 4 dây
Điện áp đầu vào cho phép 400V +20% / – 25%
Tần số đầu vào 50 hoặc 60 Hz
Tần số đầu vào cho phép 45 – 65 Hz
THDi đầu vào với bộ lọc < 8% ở điện áp định mức và đầy tải
Hệ số công suất đầu vào > 0,9 với bộ lọc đầu vào tại điện áp định mức
Thời gian trễ 0 – 120 giây (lựa chọn được)
THÔNG SỐ DC
Loại acquy VRLA (Valve Regulated Lead Acid), Wet, Ni-Cd
Điện áp acquy 384VDC (Sạc Float: 432V)
Điện áp xả kiệt Có thể chọn từ 1.65 tới 1.90 V/cell (với VRLA / Wet cells)
Điện áp DC Ripple < 1% (RMS value)
Sạc bù nhiệt
ĐẦÙ RA
Loại Inverter IGBT-chuẩn sine, điều khiển PWM
Điện áp đầu ra 380/400/415 VAC 3 pha + N, 4 dây
Điều chỉnh điện áp đầu ra từ 360VAC  tới  420VAC  3 pha
Tần số đầu ra 50/ 60 Hz (Có  thể lựa chọn chế độ biến đổi tần số)
Tải tuyến tính ± 1%
Tải phi tuyến ± 5%
Điều chỉnh tần số đầu ra ± 0,05% (ở chế độ acquy)
Độ méo điện áp THDv 1% (tiêu chuẩn), 2% (max)
Hệ số đỉnh 3:1 (theo tiêu chuẩn  IEC 62040-3)
Tốc độ biến đổi tần số 1 Hz/s (lựa chọn được từ  0,1 tới  3)
Khả năng chịu quá tải 110%  trong  60 phút, 125%  trong 10 phút, 150% trong 1 phút (%  tải định mức)
Dòng ngắn mạch 250%  trong 1 giây với dòng giới hạn  (% tải định mức)
Hiệu suât Inverter (%) 95%
Lệch pha điện áp 120° ± 1°  (với 100% tải không cân)
THÔNG SỐ HỆ THỐNG
Hiệu suất UPS lên tới 98% ở chế độ ECO và Smart Active
THÔNG SỐ VẬT LÝ VÀ TIÊU CHUẨN
Kích thước WxDxH (mm) 555x740x1400
Khối lượng không acquy (kg) 228
Độ ồn cách 1m 60dBA
Nhiệt độ hoạt động 0 ÷ +40°C
Độ ẩm hoạt động < 95% không ngưng tụ
Độ cao < 1000m mà không giảm tải
Màu Light Grey 7035
Mức IP IP20 (cao hơn theo yêu cầu)
Tín hiệu từ xa Dry contact (tiêu chuẩn)
Tín hiệu điều khiển EPO và Bypass (tiêu chuẩn)
Truyền thông 2 cổng RS232 + 2 khe cắm cho giao diện truyền thông
Lựa chọn thêm cho truyền thông SNMP, Phần mềm giám sát ập trung, cảm biến nhiệt độ và độ ẩm, J-Bus/ModBus, ProfiBus, Additional programmable contacts
Tiêu chuẩn IEC 62040-3, IEC 62040-2, IEC 62040-1-1, CE Mark; IEC 62040-1-1, EN 50091-2, EN 60950, EN 60529 and VFI 111
Phân loại IEC 62040-3 (Điện áp Tần số độc lập) VFI-SS-111
Đường đi cáp Từ đáy
Di chuyển UPS Theo pallet
Nhiệt độ lưu trữ -25 ÷ +70°C
Bình luận