Tủ sạc ắc quy 110VDC DaiKon

100% Made in Turkey

B ngoài đẹp, thiết kế Modul

Hot động êm, thiết kế thân thin vi môi trường

D dàng lp đặt, bo trì, sa cha

Chi phí lp đặt và vn hành thp

H tr linh kin 10 năm

Dch v k thut và khách hàng 24/7

  • Mô tả

Mô tả

Tủ sạc ắc quy 110VDC DaiKon

Tủ sạc ắc quy 110VDC DaiKon được nhập khẩu và phân phối bới công ty DaiKon.

Tính năng chung

  • Hiệu suất cao nhờ bộ vi điêù khiển tiên tiến
  • Sạc acquy và cấp nguồn DC
  • Công nghệ PWM tần số cao Công nghệ IGBT/Tyristor Module
  • Ứng dụng Thyristor và Switch Mode Options lựa chọn điện áp đầu vào
  • Options lựa chọn điện áp đàu vào 1 pha/ 3 pha
  • Độ gơn đầu ra thấp (2-5%)
  • Hệ thống tiết kiệm năng lượng
  • Điện áp không đổi và dòng điện không đổi
  • Điều chỉnh dòng sạc và điện áp sạc nhanh/ bình thường Tuổi thọ acquy cao hơn nhờ độ gợn DC thấp
  • Lựa chọn được loại acquy (dạng nước, dạng khô, Gel, NiCd)
  • Tự động khởi động
  • Bộ lọc đầu vào EMI/RFI
  • Bảo vệ ngắn mạch, quá dòng/áp, quá tải, quá nhiệt,
  • Bảo vệ điện áp DC thấp
  • Dễ dàng truy cập dữ liệu trạng thái hoạt động thông qua màn hình LCD, LED cảnh báo,đầu ra dry contact
  • Hiệu suất cao, tuổi thọ cao

TÍNH NĂNG OPTION

  • Cảnh báo lỗi
  • Tự động tắt sau khi kết thúc quá trình
  • Giám sát từ xa/ Quản lý nhiệt độ/trạng thái acquy/trạng thái đầu vào
  • Bảo vệ chạm đất DC
  • Dropper Diode cho điện áp tải không đổi
  • Thiết kế và sản xuất theo yêu cầu

TIÊU CHUN

TS EN 62040-1 TS EN 61204 md.4 (LVD) TS EN62040-3 (EMC)

Thông số kỹ thuật tủ sạc ắc quy 110VDC DaiKon:

 

MODEL DAIKON REC
ĐẦU VÀO
Điện áp định mức 1 pha 220 VAC / 3 pha 3×380 VAC
Dải điện áp đầu vào ± 20%
Tần số định mức 50 / 60 Hz
Dải tần số ± 10%
Hệ số công suất > 0,8
Bảo vệ đầu vào MCCB
ĐẦU RA
Điện áp định mức 110
Điện áp sạc nhanh Lên tới 120% điện áp định mức
Dòng đầu ra tối đa Lên tới 110% dòng điện định mức
Độ gợn dòng đầu ra 3% (vớI acquy) – 5% (không acquy)
Bảo vệ đầu ra MCCB, cầu chì, bảo vệ điện tử quá dòng dầu ra
TÍNH NĂNG CHUNG
Hệ thống Biến áp, SMPS (Optional với công suất nhỏ)
Công nghệ Công nghệ PWM tần số cao, công nghệ IGBT/ Công nghệ Switch mode
Điều khiển Bộ điều khiển vi xử lý
Effic ency > 85%
Bảo vệ Đầu vào: cầu chì đầu vào Đầu ra: Quá áp, ngắn mạch
MÀN HÌNH ĐIỀU KHIỂN
Màn hình và nút bấm Màn hình LCD 4×20 ký tự (các ngôn ngữ khác có thể lựa chọn ), nút nahans lựa chọn menu và cài đặt thông số
Giá trị được lựa chọn Lựa chọn chế độ sạc nhanh/ thường, dòng đầu ra
Âm thanh cảnh báo
Dry Contact Option
Cảnh báo/ sự kiện Led cảnh báo , Bộ nhớ cảnh báo/sự kiện ( Optional )
TRUYỀN THÔNG
Giám sát từ xa Truyền thông với máy tính qua RS232 ( Option )
Cách ly đầu ra Cách ly điện áp cao với biến áp cách ly đầu ra
Quá dòng đầu ra 10 ms. 200%, fuse
RFI Level TS, EN 62040-3
MÔI TRƯỜNG
Làm mát Làm mát cưỡng bức
Nhiệt độ vận hành/ lưu kho 0 ˚C ~ 40 ˚C / -10 ˚C ~ +55 ˚C
Độ ẩm 0% ~ 95% (không ngưng tụ)
Độ cao hoạt động ≤ 2000 m
Độ ồn < 60 dB ( từ khoảng cách 1m )
Màu RAL9005, RAL7015, RAL7032 & và các màu khác
Cấp độ bảo vệ IP34, IP56 (Option)

Bình luận